Developed by JoomVision.com

Trang thông tin điện tử xã Tam An - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam Trang thông tin điện tử xã Tam An - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam

Trang thông tin điện tử xã Tam An - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam Trang thông tin điện tử xã Tam An - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam

Trang thông tin điện tử xã Tam An - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam Trang thông tin điện tử xã Tam An - huyện Phú Ninh - tỉnh Quang Nam
Developed by JoomVision.com

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

hotline02356.288566

0972711233 (Bí thư Đảng ủy xã)

         0905.464.707 (Phó Bí thư, Chủ tịch UBND xã)

         Trực ban Công an: 0235 3849113

 

Bản đồ địa lý

diaphan

Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định 41 lỗi bị phạt nặng đối với ô tô, xe máy vi phạm

PDF.InEmail

nghi-dinh-100-ve-xu-phat-vi-pham-giao-thong0201084312-15787988091091751616729

Theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP thay thế hoàn toàn Nghị định 46/2016/NĐ-CP và có hiệu lực từ 1-1-2020, người điều khiển ô tô vi phạm nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở (mức cao nhất) sẽ bị phạt tiền từ 30 đến 40 triệu đồng, tước quyền sử dụng giấy phép lái xe từ 22 đến 24 tháng (quy định cũ tại Nghị định 46 thì mức xử phạt từ 16- 18 triệu đồng, tước giấy phép lái xe 4- 6 tháng), cùng với hành vi vi phạm như trên nếu là người điều khiển xe mô tô sẽ phải chịu mức xử phạt từ 6 đến 8 triệu đồng, tước quyền sử dụng giấy phép lái xe từ 22 đến 24 tháng (quy định cũ tại Nghị định 46 thì mức xử phạt từ 3- 4 triệu đồng, tước giấy phép lái xe từ 3- 5 tháng); người điều khiển xe đạp, xe thô sơ sẽ bị phạt từ 400.000 - 600.000 đồng (trước đây chưa quy định xử phạt về nội dung này).... . Các mức xử phạt đối với các vi phạm liên quan đến nồng độ cồn khác đều tăng so với các quy định cũ tại Nghị định 46.

Bên cạnh đó, Nghị định 100/2019/NĐ-CP cũng sửa đổi quy định về xử phạt trong trường hợp hành vi vi phạm được phát hiện thông qua sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. Cụ thể, chủ phương tiện có trách nhiệm hợp tác với lực lượng chức năng khi phương tiện có liên quan đến hành vi vi phạm, nếu không hợp tác, không chứng minh hoặc giải trình được mình không phải là người đã điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm thì bị xử phạt theo quy định đối với hành vi vi phạm được phát hiện. Trường hợp chủ phương tiện là tổ chức, nếu không hợp tác với cơ quan chức năng, không giải trình để xác định được người đã điều khiển phương tiện thực hiện hành vi vi phạm thì bị xử phạt tiền bằng 2 lần mức xử phạt quy định đối với hành vi vi phạm được phát hiện nhưng không quá mức phạt tiền tối đa, trừ trường hợp phương tiện bị chiếm đoạt, sử dụng trái phép…

Dưới đây là 41 lỗi bị tăng mức phạt hoặc trước đây chưa phạt thì từ 1-1-2020 sẽ phạt đối với ô tô, xe máy vi phạm theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP

16 lỗi đối với ô tô:

16 mức phạt mới đối với ô tô của Nghị định 100/2019/NĐ-CP 


Stt

Lỗi

Mức phạt tại Nghị định 100

Mức phạt tại Nghị định 46

1

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo, vạch kẻ đường (trừ một số trường hợp)

200.000 - 400.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

2

Chở người trên buồng lái quá số lượng quy định

400.000 - 600.000 đồng

300.000 đồng - 400.000 đồng

3

Không thắt dây an toàn khi điều khiển xe

800.000 - 01 triệu đồng

100.000 - 200.000 đồng

4

Chở người trên xe không thắt dây an toàn khi xe đang chạy

5

Bấm còi, rú ga liên tục, sử dụng đèn chiếu xa trong khu dân cư (trừ xe ưu tiên)

800.000 - 01 triệu đồng

600.000 - 800.000 đồng

6

Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe

01 - 02 triệu đồng

600.000 - 800.000 đồng

7

Lái xe không đủ điều kiện để thu phí tự động không dừng đi vào làn đường dành riêng thu phí theo hình thức tự động không dừng tại các trạm thu phí

01 - 02 triệu đồng

Chưa quy định

8

Vượt đèn đỏ, đèn vàng

03 - 05 triệu đồng

(tước Bằng 01 - 03 tháng)

1,2 - 02 triệu đồng

9

Không chấp hành hiệu lệnh của CSGT

10

Chạy quá tốc độ từ 05 - 10km

800.000 - 01 triệu đồng

600.000 - 800.000 đồng

11

Chạy quá tốc độ từ 10 - 20km

03 - 05 triệu đồng

(tước Bằng 01 - 03 tháng)

02 - 03 triệu đồng

12

Chạy quá tốc độ từ 20 - 35km

06 – 08 triệu đồng

(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)

05 – 06 triệu đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

13

Chạy quá tốc độ từ 35km trở lên

10 - 12 triệu đồng

(tước Bằng từ 02 - 04 tháng

07 - 08 triệu đồng

(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)

14

Nồng độ cồn chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc 0,25 mg/1l khí thở;

06 - 08 triệu đồng

(tước Bằng từ 10 - 12 tháng)

02 - 03 triệu đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

15

Nồng độ cồn vượt quá 50 mgđến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,25 mg đến 0,4 mg/1l khí thở

16 - 18 triệu đồng

(tước Bằng 16 - 18 tháng)

07 - 08 triệu đồng

(tước Bằng 03 - 05 tháng)

16

Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,4 mg/1 l khí thở;

30 - 40 triệu đồng

(tước Bằng 22 - 24 tháng)

16 - 18 triệu đồng

(tước Bằng 04 - 06 tháng)


25 mức phạt mới đối với xe máy theo Nghị định 100
 

STT

Lỗi

Mức phạt tại Nghị định 100/2019

Mức phạt tại Nghị định 46/2016

1

Không xi nhan khi chuyển làn

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 100.000 đồng

2

Không xi nhan khi chuyển hướng

400.000 - 600.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

3

Chở theo 02 người

200.000 - 300.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

4

Chở theo 03 người

400.000 - 600.000 đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

300.000 - 400.000 đồng
(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

5

Không xi nhan, còi khi vượt trước

100.000 - 200.000 đồng

60.000 - 80.000 đồng

6

Dùng điện thoại, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính)

600.000 - 01 triệu đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

100.000 - 200.000 đồng

7

Vượt đèn đỏ

600.000 - 01 triệu đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

300.000 - 400.000 đồng
(bị tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

8

Sai làn

400.000 - 600.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

9

Đi ngược chiều

01 - 02 triệu đồng

300.000 - 400.000 đồng

10

Đi vào đường cấm

400.000 - 600.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

11

Không gương chiếu hậu

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 100.000 đồng

12

Không mang Bằng

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 100.000 đồng

13

Không có Bằng

800.000 đồng - 1.2 triệu đồng

800.000 đồng - 1.2 triệu đồng

14

Không mang đăng ký xe

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 120.000 đồng

15

Không có đăng ký xe

300.000 - 400.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

16

Không có hoặc không mang bảo hiểm

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 120.000 đồng

17

Không đội mũ bảo hiểm

200.000 - 300.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

18

Vượt phải

400.000 - 600.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

19

Dừng, đỗ không đúng nơi quy định

200.000 - 300.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

20

Có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc dưới 0.25 mg/1 lít khí thở

02 - 03 triệu đồng

(tước Bằng từ 10 - 12 tháng)

Không phạt

21

Nồng độ cồn vượt quá 50 mg đến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.25 đến 0.4 mg/1 lít khí thở

04 - 05 triệu đồng

(tước Bằng từ 16 - 18 tháng)

01 - 02 triệu đồng
(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

22

Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.4 mg/1 lít khí thở

06 - 08 triệu đồng

(tước Bằng từ 22 - 24 tháng)

03 - 04 triệu đồng
(tước Bằng từ 03 - 05 tháng)

23

Chạy quá tốc độ quy định từ 05 đến dưới 10 km/h

200.000 - 300.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

24

Chạy quá tốc độ quy định từ 10 đến 20 km/h

600.000 đồng - 01 triệu đồng

500.000 đồng - 01 triệu đồng

25

Chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

04 - 05 triệu đồng

(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)

03 - 04 triệu đồng
(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

 

 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

You are here:
Green Blue Orange Back to Top